Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Unit 5. Things I do

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Duy Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 28-02-2017
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    well come to our class
    Class 6 of Son Dinh secondary school
    What time do you get up everyday?
    What do you do every morning?
    What do you do every afternoon?
    What do you do every evening?
    Checking previous lesson
    Unit 5: THINGS I DO
    Lesson 2: A3-4 My Day
    Friday, October 17th, 2016
    Period 28
    I) New Words:
    - (to) read books:
    - (to) watch television:
    - (to) do the housework:
    - (to) listen to music:
    - after school:
    nghe nhạc (4)
    xem Ti Vi (2)
    làm việc nhà (3)
    đọc sách (1)
    sau giờ học (5)
    Friday, October 17th, 2016
    Period 28: Unit 5: Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
    I) Vocabulary
    - (to) read books :
    - (to) watch television :
    - (to) do the housework :
    - (to) listen to music :
    - after school :
    nghe nhạc (4)
    xem Ti Vi (2)
    làm việc nhà (3)
    đọc sách (1)
    sau giờ học (5)
    Friday, October 17th, 2016
    Period 28 : Unit 5 : Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
    Period 28: Unit 5 : Things I do -Lesson 2 : A3,4 My Day
    Ba
    I watch television
    Lan
    I do the housework
    Nam
    I listen to music
    Thu
    I read books
    What do you do after school?
    II) Grammar:
    -What do you do after school?
    does Ba

    - He watches television.
    + Form: he /she /it +V(s/es)
    + Use: to talk about other people’s daily routines after school.
    Mean: - Ba làm gì sau giờ học.
    - Cậu ta xem ti vi.
    Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
    - I watch television.
    + Form: I + V (giữ nguyên)
    III) Practice:
    Ba / television
    Lan / the housework
    Nam / music
    Thu / books
    What does Ba do after school?
    He watches television.
    Example:
    Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
    What does Lan do after school?
    She does the housework.
    What does Nam do after school?
    He listens to music.
    What does Thu do after school?
    She reads books.
    III) Practice:
    Ba / television
    Lan / the housework
    Nam / music
    Thu / books
    Period 28: Unit 5: Things I do - Lesson 2: A3,4 My Day
    Noughts and crosses
    He /play games
    (1)
    She/ brush her teeth
    (2)
    Lan/do the housework
    (3)
    Thu/ do her homework
    (4)
    Ba / get dressed
    (5)
    Nam / go to school
    (6)
    She / wash her face
    (7)
    He / have breakfast
    (8)
    Mai / listen to music
    (9)
    Period 28: Unit 5: Things I do -Lesson 2: A3,4 My Day
    (o)
    (x)
    IV) Homework:
    - Practice asking and answering with your partners.
    - Do the exercises 3,4 (workbook).
    - Prepare A5, 6.
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến