Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Bài 19. Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Kim Cương
    Ngày gửi: 10h:25' 27-04-2017
    Dung lượng: 521.0 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người


    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Có 3 kim loại: Fe, Cu và Al . Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết mỗi kim loại .
    Viết các PTHH biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau:
    Al  Al2O3  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3  Al  Al2(SO4)3
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    TIẾT 26
    TUẦN 13
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    I/. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II/. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    sgk
    Sắt màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, d?n nhiệt tốt, dẻo, có tính nhiễm từ. Sắt là kim loại nặng, nóng chảy ở 15390C
    Tính chất hóa học của kim loại?
    1. KL + phi kim:
    - Với oxi oxit
    - Với PK khác muối
    2. KL + dd Axit  Muối + H2
    3. KL + dd muối  Muối + KL
    a/. Tác dụng với oxi :
    3Fe + 2O2 Fe3O4

    1/. Tác dụng với phi kim:
    Trắng xám
    nâu đen
    b/. Tác dụng với clo:
    2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    trắng xám vàng lục nâu đỏ
    Ở nhiệt độ cao, sắt tác dụng với nhiều phi kim ( O2, Cl2, S, Br2,.) tạo thành oxit hoặc muối.
    Thí nghiệm:
    Nhóm 1,3: Sắt + dd HCl; dd CuSO4
    Nhóm 2,4: Sắt + dd H2SO4; dd AgNO3
    BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
    -Có hiện tượng sủi bọt khí
    -Kim loại tan dần
    Sắt phản ứng với dd HCl  sắt (II) clorua và khí hidro
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    Fe + HCl
    Fe+H2SO4
    -Có hiện tượng sủi bọt khí
    -Kim loại tan dần
    Sắt phản ứng với dd H2SO4  sắt (II) sunfat và khí hidro
    Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
    Fe+CuSO4
    Sắt tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng ,.. tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí hidro
    -Có chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt
    -Màu xanh lam của dd nhạt dần. Sắt tan dần.
    - Sắt tan dần
    -Có chất rắn màu xám bám vào đinh sắt
    -Dung dịch chuyển sang màu xanh lam
    - Sắt tan dần
    Sắt đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4
    Fe +CuSO4 FeSO4+Cu
    Trắng xám xanh lam lục nhạt đỏ
    Fe+AgNO3
    Sắt đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3
    Fe+2AgNO3Fe(NO3)2+2Ag
    không màu xám
    Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối
    I/. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II/. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1/. Tác dụng với phi kim:
    3/. Tác dụng với dung dịch muối:
    2/. Tác dụng với dung dịch axit:
    Sắt tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng,. tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí H2
    Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
    Lưu ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.

    Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu
    trắng xám xanh lam lục nhạt đỏ
    Kết luận: Sắt có những tính chất của kim loại

    KHHH: Fe
    NTK: 56
    Sắt là kim loại có nhiều hóa trị
    3Fe + 2O2 ? Fe3O4
    2Fe + 3Cl2 ? 2FeCl3
    to
    to
    Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành muối mới và kim loại mới.
    (Fe có hóa trị II và III)

    (Fe có hóa trị III)
    (Fe có hóa trị II)
    (Fe có hóa trị II)
    Sắt có những tính chất hóa học của kim loại không?
    BÀI TẬP 1: Sắt tác dụng được với chất nào sau đây:
    a/. dd CuCl2 b/. S c/. dd AlCl3 d/. H2SO4 đặc, nguội
    Viết các PTHH và ghi điều kiện, nếu có.
    GIẢI:
    Sắt tác dụng được với : a/. dd CuCl2 ; b/. S
    PTHH: Fe + CuCl2 ? FeCl2 + Cu
    Fe + S ? FeS
    to
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP 2:
    T? s?t v cc hĩa ch?t c?n thi?t , hy vi?t cc phuong trình hĩa h?c d? thu du?c cc oxit ring bi?t: Fe3O4, Fe2O3 v ghi r di?u ki?n ph?n ?ng n?u cĩ.
    Gi?I;
    * Fe3O4:
    3Fe + 2O2 ? Fe3O4
    * Fe2O3:
    2Fe + 3Cl2 ? 2FeCl3
    FeCl3 + 3NaOH ? Fe(OH)3 + 3NaCl
    2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3H2O
    to
    to
    BÀI TẬP
    to
    BÀI TẬP VỀ NHÀ:
    HỌC BÀI: Học kĩ phần tính chất hóa học của sắt
    BÀI TẬP: 3,4,5 sgk trang 60
    ĐỌC BÀI: “Hợp kim sắt: Gang , thép
    ? Thế nào là: hợp kim; gang; thép.
    ? Nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của gang, thép.
    ? Nguyên tắc sản suất: gang, thép. Viết PTHH

     
    Gửi ý kiến