Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Unit 4. Our past

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Phượng
    Ngày gửi: 14h:49' 27-02-2017
    Dung lượng: 63.9 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 4: LANGUAGE FOCUS 1,2,3 , P44
    * Past simple :
    Thì quá khứ đơn
    1. Write the past simple form of each verb.
    run

    fly

    take

    go

    have

    do

    be

    ride


    i) eat

    j) sit

    k) come
    ran
    flew
    took
    went
    had
    did
    was / were
    rode
    ate
    sat
    came
    2. Complete the dialouge below. Use the past simple.
    Lan: ................................................................................. ?
    Nga: No. I ate noodles.
    Ba: How did you get to school?
    Nam: ..................................................................................
    Minh: .................................................................................. ?
    Hoa: I was at home.
    Chi: Which subject did you have yesterday?
    Ba: ..................................................................................


    Did you eat rice for lunch
    I rode a bicycle to school
    Where were you yesterday
    I had Math
    * Prepositions of time:
    Giới từ chỉ thời gian
    + in :
    Dùng cho tháng , năm, mùa, thế kỉ, phần của ngày
    Ex: in May
    in 2014
    in summer
    in the 21th century
    in the morning/ evening/ afternoon
    + on :
    Dùng cho thứ, ngày tháng,
    Ex: on Monday
    on 7th, October
    + at :
    Dùng cho giờ, tuổi,
    Ex: at 2 o’clock
    at the age of four
    at Christmas, at lunch time, at night , ....
    + before ( trước) , after ( sau) , between ( giữa) :
    3. Complete the sentences. Use the prepositions in the table.
    I’ll see you .............. Wednesday.
    I’m going to Laos ...................... January.
    We must be there ....................... 8.30 and 9.15.
    The bank closes ..................... 3 pm. If you arrive .................... 3pm,
    the bank will be close.
    I’ll be home ...................... Seven because I want to see the seven o’clock news.
    on
    in
    between
    at
    after
    before
     
    Gửi ý kiến