Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Luyện từ và câu 5. Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Xuân
    Ngày gửi: 15h:17' 19-06-2019
    Dung lượng: 26.8 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô!
    Lớp: Năm
    GV: Ngô Minh Tuyền
    1. Liệt kê các từ ngữ:
    a) Chỉ những người thân trong gia đình.
    M: cha, mẹ, chú, dì …
    b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
    M: cô giáo, thầy giáo, lớp trưởng, bạn bè …
    c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
    M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ …
    d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
    M: Ba-na, Dao, Kinh…
    2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    M: Chị ngã, em nâng.
    Khôn ngoan đá đáp người ngoài
    Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
    Không thầy đố mày làm nên
    Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ


    3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
    a) Miêu tả mái tóc.
    b) Miêu tả đôi mắt.
    c) Miêu tả khuôn mặt.
    d) Miêu tả làn da.
    e) Miêu tả vóc người.
    M: đen nhánh, óng ả…
    M: một mí, đen láy…
    M: trái xoan, vuông vức…
    M: trắng trẻo, nhăn nheo…
    M: vạm vỡ, dong dỏng…
    Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
    Một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
    Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
    Trắng mịn, trắng hồng, mịn màng, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
    Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, nho nhã, cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, dong dỏng, tầm thước, ục ịch, thấp bé, lùn tịt…
    3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ
    SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC !!!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓