Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách
Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên.
THÔNG TIN HIỆN TẠI
Luyện từ và câu 5. Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 15h:17' 19-06-2019
Dung lượng: 26.8 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Minh Xuân
Ngày gửi: 15h:17' 19-06-2019
Dung lượng: 26.8 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô!
Lớp: Năm
GV: Ngô Minh Tuyền
1. Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, mẹ, chú, dì …
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: cô giáo, thầy giáo, lớp trưởng, bạn bè …
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ …
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh…
2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Không thầy đố mày làm nên
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
Trắng mịn, trắng hồng, mịn màng, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, nho nhã, cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, dong dỏng, tầm thước, ục ịch, thấp bé, lùn tịt…
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ
SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC !!!
Lớp: Năm
GV: Ngô Minh Tuyền
1. Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những người thân trong gia đình.
M: cha, mẹ, chú, dì …
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học.
M: cô giáo, thầy giáo, lớp trưởng, bạn bè …
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: công nhân, nông dân, hoạ sĩ …
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Dao, Kinh…
2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Không thầy đố mày làm nên
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, linh hoạt, sinh động, tinh anh, tinh ranh, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
Trắng mịn, trắng hồng, mịn màng, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, nho nhã, cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, dong dỏng, tầm thước, ục ịch, thấp bé, lùn tịt…
3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ
SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC !!!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





