Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Unit 10. Health and hygiene

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Phượng
    Ngày gửi: 15h:39' 27-02-2017
    Dung lượng: 296.8 KB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS
    a. She is a dentist.
    d. It’s a tooth.
    e. They are teeth.
    b. He has a toothache.
    Match the pictures to the sentences.
    c. She is a nurse.
    - an appointment:
    - scared (adj):
    - a drill:
    - a cavity:
    - (to) fill:
    - (to) hurt - hurt :
    Unit 10: health and hygiene
    a bad toothache (b1, P 103)

    * New words:
    cuộc hẹn
    sợ hãi
    cái khoan
    lỗ răng sâu
    đau, nhức
    trám răng
    Minh
    Hoa
    1. Is Minh going to the dentist?
    2. What does Minh have at 10.30?
    Guess and answer the questions:
    Yes, he is.
    He has an appointment.
     
    Gửi ý kiến