Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Bài 31. Giống vật nuôi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lam Hong Yen (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:05' 06-06-2016
    Dung lượng: 6.5 MB
    Số lượt tải: 400
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp
    Môn: Công Nghệ 7
    Câu 2/ Đánh dấu (x) vào ô vuông trước các câu thể hiện nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1/ Em hãy nêu vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế nước ta?
    - Cung cấp thực phẩm cho con người như thịt, trứng, sữa…
    - Cung cấp sức kéo cho trồng trọt (cày, bừa) và giao thông vận tải trâu, bò, ngựa, voi kéo xe).
    - Cung cấp phân bón cho trồng trọt .
    - Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp chế biến, nghiên cứu khoa học và cho xuất khẩu.
    ĐÁP ÁN CÂU 1
    X
    X
    X
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    Vịt cỏ
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Bò sữa Hà Lan (HF)
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Lợn Lan đơ rát
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Chó đốm
    Dê Bách Thảo
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Vịt Bầu Bến
    Vịt Anh Đào
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Bài tập: Hãy điền các từ “ ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm” vào chỗ trống cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vật nuôi
    Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ……………… giống nhau, có ………………. và ……………………… như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    ngoại hình
    năng suất
    chất lượng sản phẩm
    - Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra.

    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Bài tập: Hãy quan sát và nêu đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết nhất của giống vật nuôi theo mẫu bảng sau:
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    - Lông da, trắng tuyền, tầm vóc cao to, mông nở, tai to hướng về trước.
    - Lông, da màu đen, mặt nhăn, bụng xệ, chân ngắn.
    - Lông toàn thân màu trắng, mỏ và chân màu vàng, mào đơn.
    - Lông có nhiều màu khác nhau: vàng nâu, đỏ tía,..tầm vóc nhỏ
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.


    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?


    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?


    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Gà Đông Cảo
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?


    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Vịt Anh Đào
    Gà Lơ go
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    - Theo hình thái, ngoại hình.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    - Theo hình thái, ngoại hình.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Dê địa phương (dê cỏ)
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    Theo mức độ hoàn thiện của giống.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    - Theo hướng sản xuất.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI

    - Theo hướng sản xuất.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hình thái, ngoại hình.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    Bảng 3. NĂNG SUẤT CHĂN NUÔI CỦA MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI
    - Theo hướng sản xuất.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hình thái, ngoại hình.

    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lí.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    2. Phân loại giống vật nuôi



    Theo địa lí.
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    - Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất căn nuôi.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Trâu Mura
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.


    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

    - Theo hình thái, ngoại hình.
    - Theo địa lí.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.

    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

    - Theo hình thái, ngoại hình.
    - Theo địa lí.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Bò lai hướng sữa
    Bò lai Zebu
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?

    - Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.

    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

    - Theo địa lí.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào vật nuôi ?
    2. Phân loại giống vật nuôi

    - Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
    - Theo hình thái, ngoại hình.
    - Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra.
    - Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.

    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

    - Theo địa lí.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
    Bò lai Sind giống mới
    Bò lai Sind giống cũ
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Câu 1: Hãy ghép nội dung cột A với nội dung cột B cho phù hợp
    CỦNG CỐ
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    Câu 2: Xác định cách phân loại giống vật nuôi ở bảng sau:
    CỦNG CỐ
    X
    X
    X
    X
    X
    Bài 31. GIỐNG VẬT NUÔI
    CÔNG VIỆC Ở NHÀ
    - Học bài 31.
    - Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK trang 85.
    - Đọc trước bài 32. “Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi” và chuẩn bị bài tập trong SGK.
    I. Khái niệm về giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi ?
    2. Phân loại giống vật nuôi
    Giống vật nuôi là sản phẩm cho con người tạo ra. Mỗi một giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.


    II. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
    - Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

    - Theo hình thái, ngoại hình.
    - Theo địa lí.
    Theo mức độ hoàn thiện của giống.
    - Theo hướng sản xuất.
     
    Gửi ý kiến