Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách
Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên.
THÔNG TIN HIỆN TẠI
Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: THCS Vĩnh Thành
Ngày gửi: 19h:36' 21-05-2016
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: THCS Vĩnh Thành
Ngày gửi: 19h:36' 21-05-2016
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Câu 1 : Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = - 1
Kiểm tra bài cũ
; ; ; ; ;
đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Cho đơn thức : 3x2yz
Hãy viết các đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
Hãy viết các đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Các đơn thức:
có phải là đơn thức đồng dạng không?
?1
VD:
Ai đúng : Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói "0,9 xy2 và 0,9 x2y là 2 đơn thức đồng dạng". Bạn Phúc nói "2 đơn thức trên không đồng dạng".ý kiến của em ?
?2
Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
= (2 + 1)x2y
1. Đơn thức đồng dạng
Cho 2 bi?u thức : A = 2.72.55
B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng các số. Hãy thực hiện phép tính A + B
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
VD
2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
A + B = 2.72.55 + 72.55
= (2 + 1).72.55
= 3.72.55
Ví dụ: Hãy tính tổng :
VD1
VD2
3xy2 - 7xy2
= (3 - 7)xy2
= - 4xy2
2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y
a) 2x2y + x2y
= 3x2y
đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
VD
Chú ý : Các số khác không được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
= -xy3
=2x2
Cách 2:
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1, y = -1
A = 2x5y – 3/4x5y + x5y
Thay x = 1 , y = -1. Vào biểu thức A , ta có :
A = 215(-1) – 3/415(-1) + 15(-1)
= -2 +3/4 – 1 = -9/4
Thu gọn biểu thức A
A=2x5y-3/4x5y+x5y=(2-3/4+1)x5y
=9/4x5y
Ta thay x=1, y=1 vào biểu thức A.
Ta có : 9/4.15(-1)= -9/4
Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những kiến thức cơ bản sau :
- Đơn thức đồng dạng.
- Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
Bài tập 3: Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau :
a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng.
b) 7y + 3y2 = 10y2
c) 5xyz + ( - 5xyz) = 0
d) Tổng 2 đơn thức đồng dạng là đơn thức đồng dạng.
§
S
§
S
HU?NG D?N V? NH
N?m v?ng th? no l hai don th?c d?ng d?ng.
-Lm thnh th?o c?ng tr? don th?c d?ng d?ng.
Lm bi t?p bi 19,20,21 ( trong SGk trang 36).
-Lm bi t?p 19,20,21 (SBT trang 12)
TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = - 1
Kiểm tra bài cũ
; ; ; ; ;
đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Cho đơn thức : 3x2yz
Hãy viết các đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
Hãy viết các đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Các đơn thức:
có phải là đơn thức đồng dạng không?
?1
VD:
Ai đúng : Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói "0,9 xy2 và 0,9 x2y là 2 đơn thức đồng dạng". Bạn Phúc nói "2 đơn thức trên không đồng dạng".ý kiến của em ?
?2
Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
= (2 + 1)x2y
1. Đơn thức đồng dạng
Cho 2 bi?u thức : A = 2.72.55
B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng các số. Hãy thực hiện phép tính A + B
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
VD
2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
A + B = 2.72.55 + 72.55
= (2 + 1).72.55
= 3.72.55
Ví dụ: Hãy tính tổng :
VD1
VD2
3xy2 - 7xy2
= (3 - 7)xy2
= - 4xy2
2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y
a) 2x2y + x2y
= 3x2y
đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
VD
Chú ý : Các số khác không được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
= -xy3
=2x2
Cách 2:
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1, y = -1
A = 2x5y – 3/4x5y + x5y
Thay x = 1 , y = -1. Vào biểu thức A , ta có :
A = 215(-1) – 3/415(-1) + 15(-1)
= -2 +3/4 – 1 = -9/4
Thu gọn biểu thức A
A=2x5y-3/4x5y+x5y=(2-3/4+1)x5y
=9/4x5y
Ta thay x=1, y=1 vào biểu thức A.
Ta có : 9/4.15(-1)= -9/4
Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những kiến thức cơ bản sau :
- Đơn thức đồng dạng.
- Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
Bài tập 3: Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau :
a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng.
b) 7y + 3y2 = 10y2
c) 5xyz + ( - 5xyz) = 0
d) Tổng 2 đơn thức đồng dạng là đơn thức đồng dạng.
§
S
§
S
HU?NG D?N V? NH
N?m v?ng th? no l hai don th?c d?ng d?ng.
-Lm thnh th?o c?ng tr? don th?c d?ng d?ng.
Lm bi t?p bi 19,20,21 ( trong SGk trang 36).
-Lm bi t?p 19,20,21 (SBT trang 12)
TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
 





