Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Đơn thức đồng dạng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
    Người gửi: THCS Vĩnh Thành
    Ngày gửi: 19h:36' 21-05-2016
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1 : Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
    Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = - 1
    Kiểm tra bài cũ
    ; ; ; ; ;
    đơn thức đồng dạng
    1. Đơn thức đồng dạng
    Cho đơn thức : 3x2yz
    Hãy viết các đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
    Hãy viết các đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
    Định nghĩa
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Các đơn thức:
    có phải là đơn thức đồng dạng không?
    ?1
    VD:
    Ai đúng : Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói "0,9 xy2 và 0,9 x2y là 2 đơn thức đồng dạng". Bạn Phúc nói "2 đơn thức trên không đồng dạng".ý kiến của em ?
    ?2
    Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Bài tập 1 : Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
    Bài tập 1:
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    Nhóm 3
    = (2 + 1)x2y
    1. Đơn thức đồng dạng
    Cho 2 bi?u thức : A = 2.72.55
    B = 72.55
    Dựa vào tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng các số. Hãy thực hiện phép tính A + B
    Định nghĩa
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
    VD
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
    A + B = 2.72.55 + 72.55
    = (2 + 1).72.55
    = 3.72.55
    Ví dụ: Hãy tính tổng :
    VD1
    VD2
    3xy2 - 7xy2
    = (3 - 7)xy2
    = - 4xy2
    2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y
    a) 2x2y + x2y
    = 3x2y
    đơn thức đồng dạng
    1. Đơn thức đồng dạng
    Định nghĩa
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ? 0 và cùng phần biến.
    VD
    Chú ý : Các số khác không được coi là những đơn thức đồng dạng.
    2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
    = -xy3
    =2x2
    Cách 2:
    Tính giá trị của biểu thức tại x = 1, y = -1
    A = 2x5y – 3/4x5y + x5y
    Thay x = 1 , y = -1. Vào biểu thức A , ta có :
    A = 215(-1) – 3/415(-1) + 15(-1)
    = -2 +3/4 – 1 = -9/4
    Thu gọn biểu thức A
    A=2x5y-3/4x5y+x5y=(2-3/4+1)x5y
    =9/4x5y
    Ta thay x=1, y=1 vào biểu thức A.
    Ta có : 9/4.15(-1)= -9/4
    Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những kiến thức cơ bản sau :
    - Đơn thức đồng dạng.
    - Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
    Bài tập 3: Chọn các câu đúng (Đ), sai (S) trong các câu sau :
    a) - 3x3y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng.
    b) 7y + 3y2 = 10y2
    c) 5xyz + ( - 5xyz) = 0
    d) Tổng 2 đơn thức đồng dạng là đơn thức đồng dạng.
    §
    S
    §
    S
    HU?NG D?N V? NH
    N?m v?ng th? no l hai don th?c d?ng d?ng.
    -Lm thnh th?o c?ng tr? don th?c d?ng d?ng.
    Lm bi t?p bi 19,20,21 ( trong SGk trang 36).
    -Lm bi t?p 19,20,21 (SBT trang 12)
    TRÂN TRỌNG CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến