Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Xuân
    Ngày gửi: 18h:40' 18-06-2019
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 570
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC …………
    Lớp: 2......
    Họ và tên:………….....………………...
    Thứ ...................., ngày ...... tháng .... năm 2019
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    Năm học: 2018-2019
    Môn: Toán - Khối 2
    Thời gian: 40 phút
    
    Điểm
    Lời phê



    Chữ kí GV coi thi

    Chữ kí GV chấm thi

    
    
    Đề:
    Câu1. (1 điểm) Tính nhẩm.
    4 x 4 =… 5 x 3 =….. 12 : 3 =…… 5 : 5 =…….
    Câu2. (0.5 điểm). Đọc các số sau:
    207: .....................................................................................................................
    975: ....................................................................................................................
    Câu3. ( 0.5 điểm). Xem hình vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp.
    
    Hình trên có: ........tam giác và ......... tứ giác.
    Câu4. (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) 1km = 1000m                                       b) 5m = 10cm
    c) 40dm + 10dm = 50cm                       d) 39m – 20m = 19m
    Câu5. ( 1 điểm). Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.









    Câu6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
    351 + 216 49 + 27 876 – 231 81– 35
    .................... .................... .................. ......................
    .................... .................... .................. ......................
    .................... .................... .................. ......................

    Câu7. ( 1 điểm) Tìm x :
    a) x : 3 = 4 b) x x 4= 36
    ................................. .....................................
    ................................. .....................................
    Câu8. ( 1 điểm) Viết các số 832, 690,599,1000 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    ......................................................................................................................................
    Câu 9: ( 1 điểm) Hộp màu xanh có một số nhãn vở. Cô giáo đã lấy ra 123 cái để phát cho các bạn nam, rồi cô giáo lại lấy thêm 111 cái để phát cho các bạn nữ. Hỏi trong hộp lúc đầu có bao nhiêu cái nhãn vở?
    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu10: ( 1 điểm) Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà. Nhà Nam gồm có bố, mẹ, chị, Nam và em của Nam. Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo?

    Bài giải
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Hết













    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM-KHỐI 2
    NĂM HỌC: 2018-2019

    1. Tính nhẩm.
    4 x 4 = 16 (0.25đ) 5 x 3 = 15 (0.25đ) 12 : 3 = 4 (0.25đ) 5 : 5 = 1 (0.25đ)
    2. Đọc các số sau:
    207: Hai trăm linh bảy. (0.25đ)
    975: Chín trăm bảy mươi lăm. (0.25đ)
    3. Xem hình vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

    
    Hình trên có: 2 tam giác và 4 tứ giác. ( HS điền đúng mỗi số đạt 0.25 đ)
    4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống .
    a) Đ (0.25đ)                                   b) S (0.25đ)
    c) S (0.25đ)                     d) Đ (0.25đ)
    5. Nối phép tính với kết quả của phép tính đó.
    Nối đúng mỗi phép tính đạt 0.25đ
    6. Đặt tính rồi tính :
    Đặt tính và tính đúngmỗi câu đạt 0.5 đ
    7. Tìm x : ( 1 điểm)
    a) x : 3 = 4 b) x x 4 = 36
    x = 4 x 3 ( 0.25 đ) x = 36 : 4 ( 0.25 đ)
    x = 12 ( 0.25 đ) x = 9 ( 0.25 đ)
    8. Viết các số 832, 690,599,1000 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    599,690,832,1000 ( HS viết đúng thứ tự mỗi số đạt 0.25 đ)
    Bài 9
    Bài giải
    Số nhãn vở trong hộp lúc đầu có là: ( 0.25 đ)
    123 + 111 = 234 ( nhãn vở) ( 0.5 đ)
    Đáp số: 234 nhãn vở ( 0.25 đ)
    Lưu ý nếu HS không biết cách giải bài toán thì không tính điểm lời giải
    Bài 10: Nam có 20 viên kẹo Nam đem chia đều cho mọi người trong nhà. Nhà Nam gồm có bố, mẹ, chị, Nam và em của Nam. Hỏi mỗi người được mấy viên kẹo?
    Bài giải
     
    Gửi ý kiến