Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Xuân
    Ngày gửi: 18h:34' 18-06-2019
    Dung lượng: 90.0 KB
    Số lượt tải: 637
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN ĐỊNH
    Lớp: 1.....
    Họ và tên:………………………….
    Thứ ….....….., ngày …. tháng ..... năm 2019
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC : 2018- 2019
    Môn: TOÁN - Khối 1
    Thời gian: 35 phút
    
    Điểm
    Nhận xét
    ………….…………................................
    ………..………………………………...

    Chữ kí GV coi thi
    ………….…
    Chữ kí GV chấm thi
    ………………

    
    
    Bài 1. (1 điểm)
    Viết số thích hợp vào ô trống (0.5 điểm)


    91
    92
    93
    
    95
    
    
    98
    
    
    Đọc số (0.25 điểm)
    48:..................................... 90:...................................
    Viết số (0.25 điểm)
    Năm mươi chín : ............ Sáu mươi ba:.................
    Bài 2. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm :
    a) Đồng hồ chỉ ........... giờ 
    b) Trong tuần lễ em đi học vào các ngày :................................
    ...................................................................................................

    Bài 3. (1 điểm ) Tính.
    a) 42 + 26 =…………… b) 63 + 10 – 30 =………
    c) 47cm – 27cm = …………. d) 40 cm + 8 cm – 28 cm = ……

    Bài 4. (1 điểm) Viết các số 54 , 27 , 65 , 91
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn : ...........................................................
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé : ...........................................................

    Bài 5. (1 điểm ) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống cho thích hợp:
    a) Số liền sau của 80 là 81 b) 54 + 23 = 79 - 25
    Số liền sau của 80 là 79 86 – 52 > 32 + 24


    Bài 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
    23 + 16 74 + 5 59 - 9 60 - 20
    ……....… …...…… .....…….. ….....……
    …....…… …...…… …....…… ….....……
    …....…… ……...… …....…… ….....……

    Bài 7. ( 1 điểm) Hình vẽ bên có :
    - Có ......... hình tam giác

    - Có ......... hình vuông




    Bài 8. (2 điểm)
    a/ Lan gấp được 61 máy bay, Hồng gấp được 33 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay?
    Bài giải
    ……………………..................…………………………………..
    ………………………....................………………………………..
    ………………………....................………………………………..
    b / Nhà em có 38 con gà, đã bán đi 12 con gà. Hỏi nhà em còn lại mấy con gà?
    Bài giải
    ………………................………………………………………..
    …………………...............……………………………………..
    ……………………….............………………………………...
    Bài 9. (1 điểm) :
    Bố em đi công tác 1 tuần lễ và 2 ngày. Vậy bố em đi công tác bao nhiêu ngày? ( khoanh tròn trước chữ cái câu trả lời đúng nhất )

    A. 3 ngày B. 7 ngày C. 9 ngày

    - Hết -



    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
    KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2018 - 2019
    MÔN TOÁN LỚP 1
    Bài 1: ( 1 điểm )
    a)Viết đúng các số thích hợp vào ô trống đạt 0,5đ, nếu viết sai 1 số không đạt điểm
    90
    91
    92
    93
    94
    65
    96
    97
    98
    
    b) Đọc đúng 2 số được 0,25điểm, nếu viết sai 1 số không đạt điểm
    48: Bốn mươi tám 90: Chín mươi
    c)Viết đúng 2 số được 0,25điểm, nếu viết sai 1 số không đạt điểm
    Năm mươi chín : 59 Sáu mươi ba: 63
    Bài 2: ( 1 điểm )
    a) Đồng hồ chỉ 8 giờ ( 0,5 điểm)
    b) Trong tuần lễ em đi học vào các ngày : Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu ( 0,5 điểm)
    Bài 3: (1 điểm ) Tính đúng mỗi bài đạt 0,25 đ
    a) 42 + 26 = 68 b) 63 + 10 - 30 = 43
    Nếu tính đúng, thiếu tên đơn vị 2 bài trừ 0,25đ .
    c) 47cm – 27cm = 20cm d) 40 cm + 8cm – 28cm = 20cm
    Bài 4: (1 điểm)Viết đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
    Viết các số 54 , 27 , 65 , 91
    _ Theo thứ tự từ bé đến lớn : 27, 54, 65, 91
    _ Theo thứ tự từ lớn đến bé : 91, 65, 54, 27
    Bài 5 (1 điểm ) Điền đúng mỗi bài đạt 0.25 điểm
    Đúng ghi Đ sai ghi S:
    a) Số liền sau của 80 là 81 Đ b) 54 + 23 = 79 - 25 S
    Số liền sau của 80 là 79 S 86 – 52 > 32 + 24 S
    Bài 6 (1 điểm)
     
    Gửi ý kiến