Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách
Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên.
THÔNG TIN HIỆN TẠI
Đề KT chuong II HH7 (đề 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Tâm
Ngày gửi: 03h:18' 13-10-2020
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Tâm
Ngày gửi: 03h:18' 13-10-2020
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng 3 góc của một tam giác
Dựa vào định lý tổng 3 góc của tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1 đ
10%
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Dựa vào các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết được điều kiện cần thêm để hai tam giác bằng nhau.
Vẽ được hình đến câu a, áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh được hai tam giác bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
4đ
40%
2
4,5đ
45%
Tam giác cân
Hiểu được tính chất về góc của tam giác cân.
Vận dụng được các dấu hiệu về tam giác cân, tam giác đều để chứng minh một tam giác là tam giác đều.
Biết suy luận và áp dụng được tính chất của tam giác cân và kết hợp với giả thiết để tính được số đo của một cạnh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
Định lý Pytago
Nắm được định lý Pytago (thuận và đảo) để tính được độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số đo 3 cạnh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1đ
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
3
1,5đ
15%
2
6đ
60%
1
1đ
10%
9
10đ 100%
TRƯỜNG THCS …………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG II
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
Đề 2
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 900 B. 1800 C. 450 D. 800
Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:
A. 1480 B. 380 C. 1420 D. 1280
Câu 3: MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 500. Số đo góc P bằng:
A. 800 B. 1000 C. 500 D. 1300
Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
A. 8cm B. 16cm C. 5cm D.12cm
Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A. 11cm; 12cm; 13cm B. 5cm; 7cm; 9cm
C. 12cm; 9cm; 15cm D. 7cm; 7cm; 5cm
Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF ?
A. B. C. AB = AC D. AC = DF
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
1/ Chứng minh: ABD = EBD.
2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều.
3/ Tính độ dài cạnh BC.
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng 3 góc của một tam giác
Dựa vào định lý tổng 3 góc của tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1 đ
10%
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Dựa vào các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết được điều kiện cần thêm để hai tam giác bằng nhau.
Vẽ được hình đến câu a, áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh được hai tam giác bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
4đ
40%
2
4,5đ
45%
Tam giác cân
Hiểu được tính chất về góc của tam giác cân.
Vận dụng được các dấu hiệu về tam giác cân, tam giác đều để chứng minh một tam giác là tam giác đều.
Biết suy luận và áp dụng được tính chất của tam giác cân và kết hợp với giả thiết để tính được số đo của một cạnh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
Định lý Pytago
Nắm được định lý Pytago (thuận và đảo) để tính được độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số đo 3 cạnh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1đ
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ
15%
3
1,5đ
15%
2
6đ
60%
1
1đ
10%
9
10đ 100%
TRƯỜNG THCS …………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG II
Họ và tên:…………………………….
Lớp:………..
Điểm
Lời phê của Thầy(Cô)
Đề 2
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 900 B. 1800 C. 450 D. 800
Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:
A. 1480 B. 380 C. 1420 D. 1280
Câu 3: MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 500. Số đo góc P bằng:
A. 800 B. 1000 C. 500 D. 1300
Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
A. 8cm B. 16cm C. 5cm D.12cm
Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A. 11cm; 12cm; 13cm B. 5cm; 7cm; 9cm
C. 12cm; 9cm; 15cm D. 7cm; 7cm; 5cm
Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF ?
A. B. C. AB = AC D. AC = DF
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
1/ Chứng minh: ABD = EBD.
2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều.
3/ Tính độ dài cạnh BC.
 





