Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Đề KT chuong II HH7 (đề 2)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Công Tâm
    Ngày gửi: 03h:18' 13-10-2020
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG II – HÌNH HỌC 7

    Cấp độ

    Tên
    Chủ đề
    (nội dung,
    chương)
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Tổng 3 góc của một tam giác
    Dựa vào định lý tổng 3 góc của tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2

    10%
    
    
    
    
    
    
    
    2
    1 đ
    10%
    
    Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
    Dựa vào các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết được điều kiện cần thêm để hai tam giác bằng nhau.

    
    Vẽ được hình đến câu a, áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh được hai tam giác bằng nhau.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5đ
    5%
    
    
    
    
    1

    40%
    
    
    2
    4,5đ
    45%
    
    Tam giác cân
    
    Hiểu được tính chất về góc của tam giác cân.
    Vận dụng được các dấu hiệu về tam giác cân, tam giác đều để chứng minh một tam giác là tam giác đều.
    Biết suy luận và áp dụng được tính chất của tam giác cân và kết hợp với giả thiết để tính được số đo của một cạnh.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    1
    0,5đ
    5%
    
    
    1

    20%
    
    1

    10%
    3
    3,5đ
    35%
    
    Định lý Pytago
    
    Nắm được định lý Pytago (thuận và đảo) để tính được độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số đo 3 cạnh.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    2

    10%
    
    
    
    
    
    2

    10%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5đ
    15%
    
    3
    1,5đ
    15%
    
    
    2

    60%
    
    1

    10%
    9
    10đ 100%
    
    
    TRƯỜNG THCS …………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN: HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG II
    Họ và tên:…………………………….
    Lớp:………..
    Điểm
    Lời phê của Thầy(Cô)



    
    
    Đề 2
    I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
    Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng
    A. 900 B. 1800 C. 450 D. 800
    Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng:
    A. 1480 B. 380 C. 1420 D. 1280
    Câu 3: MNP cân tại P. Biết góc N có số đo bằng 500. Số đo góc P bằng:
    A. 800 B. 1000 C. 500 D. 1300
    Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Độ dài cạnh huyền IK bằng
    A. 8cm B. 16cm C. 5cm D.12cm
    Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
    A. 11cm; 12cm; 13cm B. 5cm; 7cm; 9cm
    C. 12cm; 9cm; 15cm D. 7cm; 7cm; 5cm
    Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF ?
    A.  B.  C. AB = AC D. AC = DF

    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A, có và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
    1/ Chứng minh: ABD = EBD.
    2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều.
    3/ Tính độ dài cạnh BC.







     
    Gửi ý kiến