Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Đề KT chương II HH7 (đề 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Công Tâm
    Ngày gửi: 03h:17' 13-10-2020
    Dung lượng: 164.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH HỌC 7

    Cấp độ


    Tên
    Chủ đề
    (nội dung,
    chương)

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Định lí về góc
    Nhận biết định lí về góc
    
    Tính số đo một góc trong tam giác
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5
    5%
    
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    
    
    2
    1,0
    10%
    
    Chủ đề 2
    Các trường hợp bằng nhau của hai 
    
    
    
    Chứng minh hai cạnh bằng nhau
    
    
    
    Vận dụng chứng minh hai đường thẳng song song.
    

    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    1
    1,0
    10%
    
    
    
    1
    1,0
    10%
    2
    2,0
    20%
    
    Chủ đề 3
    Định lí Pitago
    
    
    Định lí Pitago đảo nhận biết  vuông
    Tính độ dài 1 cạnh trong  vuông
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    1
    0,5
    5%
    2
    3,0
    30%
    
    
    
    
    3
    3,5
    35%
    
    Chủ đề 4
    Tam giác đều, cân, vuông cân.
    Nhận biết tam giác cân
    
    
    
    
    Chứng minh tam giác cân, đều
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5
    15%
    
    
    
    
    2
    2,0
    20%
    
    
    5
    3,5
    45%
    
    Tổng số câu
    Tổng điểm
    Tỉ lệ %
    4
    2,0
    20%
    
    2
    1,0
    10%
    3
    4,0
    40%
    
    2
    2,0
    20%
    
    1
    1,0
    10%
    12 câu
    10
    100%
    
    





    KIỂM TRA CHƯƠNG II
    HỌ VÀ TÊN:................................. MÔN HÌNH HỌC
    LỚP 7..... THỜI GIAN 45 PHÚT
    ĐIỂM




    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    ĐỀ 1:
    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác là:
    A. 900 B. 3600 C. 1800 D. 1000
    Câu 2: ABC có  = 900 ,  = 600 thì ABC là tam giác:
    A. cân B. vuông C. vuông cân D. Nửa tam giác đều
    Câu 3: Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 500. Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:
    A. 1300 B. 650 C. 500 D. 750
    Câu 4: ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận: ABC
    A. vuông tại C B. cân C. vuông tại B D. đều
    Câu 5: ABC vuông tại C thì :
    A :  B:  C:  D: Cả A,B,C đều đúng.
    Câu 6: Tam giác cân muốn trở thành tam giác đều thì cần có số đo của 1 góc là:
    A. 450 B. 900 C. 300 D. 600
    Câu 7: Góc ngoài của tam giác bằng:
    A. Tổng của hai góc trong. B. Tổng của hai góc trong không kề với nó
    C. Tổng của ba góc của tam giác D. .Góc kề với nó.
    Câu 8:  (c-g-c) nếu:
    
    II. TỰ LUẬN (6 điểm):
    Bài 1: (2,0 điểm) Cho ABC nhọn, kẻ AH vuông góc với BC (H BC).
    Cho biết AB = 20 cm, AH = 12cm, CH = 5cm. Tính độ dài cạnh BC, AC.
    Bài 2: (4,0 điểm) Cho  ABC cân tại B kẻ BHAC (HAC)
    (1,0 đ) Chứng minh: HA = HC.
    (1,0 đ) Kẻ HDAB (DAB) , HEBC (EBC): Chứng minh HD= HE.
    (1,0 đ) Chứng minh  BDE cân .
    (1,0đ) Chứng minh: 
    BÀI LÀM
     
    Gửi ý kiến