Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách
Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm
thành viên.
THÔNG TIN HIỆN TẠI
Chương V. Bài 5. Dấu hỏi, dấu ngã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vĩnh Thành A
Ngày gửi: 09h:00' 31-10-2016
Dung lượng: 531.3 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Vĩnh Thành A
Ngày gửi: 09h:00' 31-10-2016
Dung lượng: 531.3 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Câu 2: Muốn gõ được dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng theo kiểu VNI em gõ như thế nào?
Kiểm tra bài cũ
2
1
5
Kiểm tra bài cũ
Em hãy khởi động phần mềm Word và gõ từ “Tiếng trống trường”theo kiểu gõ VNI.
Tiếng Việt có các dấu thanh: dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã.
Như các em đã biết trong Tiếng Việt gồm có những dấu thanh nào ?
1. Qui tắc gõ chữ có dấu:
Theo qui ước:
Để gõ một từ có dấu thanh, em thực hiện theo qui tắc sau:
“Gõ chữ trước, gõ dấu sau”
2. Gõ kiểu TELEX:
Gõ kiểu TELEX, các em dùng chữ hay dùng số?
Dùng chữ.
Trả lời
2. Gõ kiểu TELEX:
Ví dụ:
3. Gõ kiểu VNI:
Gõ kiểu VNI, các em dùng chữ hay dùng số?
Dùng số.
Trả lời
3. Gõ kiểu VNI:
Ví dụ:
Giờ học đến đây kết thúc
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
Kiểm tra bài cũ
2
1
5
Kiểm tra bài cũ
Em hãy khởi động phần mềm Word và gõ từ “Tiếng trống trường”theo kiểu gõ VNI.
Tiếng Việt có các dấu thanh: dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã.
Như các em đã biết trong Tiếng Việt gồm có những dấu thanh nào ?
1. Qui tắc gõ chữ có dấu:
Theo qui ước:
Để gõ một từ có dấu thanh, em thực hiện theo qui tắc sau:
“Gõ chữ trước, gõ dấu sau”
2. Gõ kiểu TELEX:
Gõ kiểu TELEX, các em dùng chữ hay dùng số?
Dùng chữ.
Trả lời
2. Gõ kiểu TELEX:
Ví dụ:
3. Gõ kiểu VNI:
Gõ kiểu VNI, các em dùng chữ hay dùng số?
Dùng số.
Trả lời
3. Gõ kiểu VNI:
Ví dụ:
Giờ học đến đây kết thúc
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





