Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Bài 38. Bài luyện tập 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
    Người gửi: THCS Vĩnh Thành
    Ngày gửi: 19h:31' 20-05-2016
    Dung lượng: 221.5 KB
    Số lượt tải: 565
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Thành phần hóa học của nước
    Tính chất hóa học của nước
    Axit
    Bazơ
    Muối
    Hoàn thành sơ đồ sau:
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    Bazơ tan + hiđro
    Bazơ tan
    Axit
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Hoàn thành bảng sau:
    Bài tập 2 : Các công thức sau thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên chúng.
    HCl ; Ca(OH)2 ; Fe(NO3)2 ; H3PO4 ; NaHCO3
    Công thức
    HnA
    M(OH)m
    MnAm
    Axit
    Bazơ
    Muối
    Có oxy
    Không có oxy
    Axit + tên PK + hiđric
    Axit + tên PK + ơ ( ít oxy)
    + ic ( nhiều oxy)
    Bazơ tan và bazơ không tan
    Tên KL( kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + hiđroxit
    Muối trung hòa và muối axit
    Tên KL( kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị) + tên gốc axit
    Phân loại
    Gọi tên
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Bài tập 3: Viết công thức hóa học của những muối có tên gọi sau đây:
    1) Đồng (II) clorua 2) Kẽm sunfat 3) Sắt (III) sunfat 4) Magie hiđrocacbonat 5) Canxi photphat
    6) Natri hiđrophotphat 7) Natri đihiđrophotphat
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    II.BÀI TẬP:
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Đáp án
    Ba`i t?p 3: Cơng thu?c ho?a ho?c va` tn go?i cu?a nhu~ng muơ?i nhu sau :
    1) Dơ`ng (II) clorua CuCl2
    2) Ke~m sunfat ZnSO4
    3) Sa?t (III) sunfat Fe2(SO4)3
    4) Magie hidrocacbonat Mg(HCO3)2
    5) Canxi photphat CaHPO4
    6) Natri hidrophotphat Na2HPO4
    7) Natri dihidrophotphat NaH2PO4
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    II.BÀI TẬP:
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Bài tập 4:
    Cho biết khối lượng mol của 1 oxit kim loại là 160 gam, thành phần về khối lượng của kim loại trong oxit đó là 70% . Lập công thức hóa học của oxit. Gọi tên oxit đó.
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    II.BÀI TẬP:
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Bài tập 5:
    Nhôm tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng như sau:
    Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2O
    Tính khối lượng muối nhôm sufat được tạo thành nếu sử dụng 49 gam axit sufuric nguyên chất tác dụng với 60 gam nhôm oxit. Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu?
    Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 7
    II.BÀI TẬP:
    I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    Hướng dẫn về nhà:
    Hoàn chỉnh các bài tập vào vở
    Chuẩn bị trước bài thực hành, kẻ bảng tường trình vào vở bài học
     
    Gửi ý kiến