Liên kết website

Tài nguyên giáo dục

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Tra tự điểm


Tra theo từ điển:



Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Website của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Lách

    Hiện tại bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên.

    THÔNG TIN HIỆN TẠI

    CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÍ, THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ TRUY CẬP VÀO WEBSITE CỦA PHÒNG GD&ĐT CHỢ LÁCH. SỰ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN, ĐĂNG TẢI CÁC TÀI NGUYÊN CỦA QUÝ VỊ SẼ LÀM NÊN THÀNH CÔNG CHO TRANG WEB NÀY. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

    Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Lê Hồng
    Người gửi: Dương Hoàng Thanh
    Ngày gửi: 07h:50' 01-06-2016
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 418
    Số lượt thích: 0 người
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    I. Axit cacbonic
    - H2CO3 có trong nước tự nhiên và nước mưa
    Do CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    Tỷ lệ VCO2: VH2O = 90 :1000
    (?)Dựa vào thông tin SGK cho biết H2CO3 có ở đâu?
    (H2CO3)
    AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
    2. Tính chất hoá học:
    - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt.
    - H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong những phản ứng hóa học:
    Kết luận nào sau đây đúng với H2CO3 ?
    Axit mạnh, bền nhiệt.
    B. Axit mạnh, không bền.
    C. Axit yếu, không bền.
    D. Axit yếu, bền nhiệt.
    C
    Tại sao em chọn
    phương án đó?
    Đỏ nhạt
    H2CO3 CO2 + H2O
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    I. Axit cacbonic
    (H2CO3)
    AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
    2. Tính chất hoá học:
    - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt.
    - H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong những phản ứng hóa học:
    H2CO3 CO2 + H2O
    II. Muối cacbonat
    II. Muối cacbonat
    Nêu CTHH của một số
    muối cacbonat mà em biết?
    VD:CaCO3, Na2CO3 ,MgCO3
    Ca(HCO 3)2, NaHCO3 ,KHCO3 ..

    Các muối đó được phân thành
    mấy loại? Dựa vào đâu để
    phân loạicác muối đó?
    Cacbonat trung hòa
    (Gọi là muối cacbonat
    không còn nguyên tố
    H trongthành phần
    gốc axit)
    VD:CaCO3 , Na2CO3 ,
    MgCO3, .
    Cacbonat axit
    (Gọi là muối hiđrocacbonat,
    có nguyên tố H trong thành
    phần gốc axit)
    VD:Ca(HCO3)2 ,
    NaHCO3 ,
    KHCO3 .
    2 loại
    -Cacbonat trung hòa
    VD:CaCO3 , Na2CO3 ,MgCO3, .
    -Cacbonat axit
    VD:Ca(HCO3)2 , NaHCO3 ,KHCO3 .
    2 loại
    1. Ph©n lo¹i :
    2. Tính chất :
    AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
    2. TÝnh chÊt :
    a) Tính tan :
    Dựa vào bảng trên hãy
    cho biết tính tan trong nước
    của các muối cacbonat?
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.
    II. Muối cacbonat
    1. Ph©n lo¹i :
    2. Tính chất :
    a) Tính tan :
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: Na2CO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.
    AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

    Muối có các tính chất hoá học là :
    Muối + axit(mạnh hơn) muối mới + axit mới Đk: sản phẩm
    dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới có chất không tan
    - dd muối + dd muối 2 muối mới hoặc khí bay ra
    dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới
    ( Điều kiện: Kim loại phản ứng phải từ Mg trở đi và hoạt động hoá học mạnh hơn kim loại trong muối)
    1số muối bị nhiệt phân huỷ
    Nêu tính chất hoá học chung
    của muối ?
    Dựa vào tính chất hoá học chung của muối, hãy dự đoán các tính chất hoá học có thể có của muối cacbonat?

    Để kiểm tra dự đoán của bạn chúng ta cùng làm thí nghiệm ?
    TN2:
    Tác dụng v?i
    dd bazo
    Nhỏ vài giọt dd K2CO3 vào ống
    nghiệm(1)đựng sẵn ddCa(OH)2 và
    ống nghiệm(2)đựng sẵn dd NaOH
    (đối chứng)
    ?

    ?
    TN1:
    Tác dụng với axit

    ?

    ?
    TN3:
    Tác dụng với
    dd muối
    Nhỏ vài giọt ddNa2CO3 vào ống
    nghiệm(1)đựng sẵn dd CaCl2, và
    ống nghiệm (2)đựng sẵn dd KCl
    (đối chứng)
    ?
    ?
    Hiện tượng
    PTHH
    Thí nghiệm
    Tiến hành
    Nhỏ vài giọt dd HCl vào ống nghiệm (1)đựng sẵn dd Na2CO3 và ống nghiệm (2) đựng sẵn dd NaHCO3
    Tiến hành thí nghiệm:
    TN2:
    Tác dụng v?i
    dd bazo
    -ống nghiệm (1)xuất hiện
    vẩn đục hoặc kết tủa trắng.
    ống nghiệm (2) không có
    hiện tượng gì.


    K2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2KOH
    K2CO3 + NaOH không phản ứng.


    TN1:
    Tác dụng với axit

    Xuất hiện bọt khí ở cả hai
    ống nghiệm.
    Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ H2O+CO2
    NaHCO3 + HCl NaCl +H2O+CO2

    TN3:
    Tác dụng với
    dd muối
    -ống nghiệm (1)xuất hiện
    vẩn đục hoặckết tủa trắng.
    ống nghiệm (2) không
    có hiện tượng gì.
    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
    Na2CO3 + KCl không phản ứng


    Hiện tượng
    PTHH
    Thí nghiệm
    Tiến hành thí nghiệm: Mỗi nhóm làm các thí nghiệm sau và hoàn
    thành vào phiếu học tập:
    Một số dd muối cacbonat + dd bazơ t?o muối cacbonat (không tan) + bazơ mới
    Muối cacbonat +dd axit (mạnh hơn) t?o muối mới + nước+ CO2
    Dd muối cacbonat + một số dd muối khác t?o hai muối mới. (có chất không tan)
    Muối cacbonat +dd axit (mạnh hơn) t?omuối mới + nước+ CO2
    Một số dd muối cacbonat + dd bazơ t?o muối cacbonat (không tan) + bazơ mới
    Dd muối cacbonat + một số dd muối khác t?o hai muối mới.(có )
    Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ t?o muối trung hoà + nước
    NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
    Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 +2H2O(l)
    Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaHCO3
    Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ H2O+CO2
    NaHCO3 + HCl NaCl +H2O+CO2

    b) Tính chất hóa học
    Muối cacbonat có tác dụng
    được với kim loại không ? Tại sao ?
    Muối cacbonat không tác dụng được với kim loại
    vì không thoả mãn điều kiện của phản ứng.
    Muối cacbonat có bị nhiệt phân huỷ không ? Viết PTHH nhiệt phân muối cacbonat mà em biết ?
    Chú ý: Với cac muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm (Na2CO3, K2CO3 ...) không bị nhiệt phân huỷ
    PTHH: CaCO3(r) CaO (r) + CO2 (k)
    t0
    Tương tự: Nhiều muối cacbonat khác cũng bị nhiệt phân huỷ:
    Vd: MgCO3(r) MgO(r) + CO2(k)
    t0
    Vậy em có nhận xét
    gì về phản ứng nhiệt
    phân muối cacbonat?
    Vậy : Nhiều muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ (trừ muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm Na2CO3 , K2CO3 ...)
    Thí nghiệm: Nhiệt phân muối NaHCO3
    Dụng cụ: Đèn cồn, giá đỡ, ống nghiệm đạy nút cao su có chứa ống dẫn khí.
    Hoá chất: NaHCO3(r), dd Ca(OH)2
    Cách tiến hành: Đun nóng NaHCO3 (r) dẫn sản phẩm qua nước vôi trong
    Quan sát hiện tượng, nhận xét NaHCO3 có bị nhiệt phân huỷ không ?
    Viết PTHH ?
    Với muối hidrocacbonat có
    bị nhiệt phân huỷ không ?
    PTHH: NaHCO3(r) Na2CO3(r) + H2O(h) +CO2(k)
    t0
    Muối cacbonat +dd axit (mạnh hơn) t?omuối mới + nước+ CO2
    Một số dd muối cacbonat + dd bazơ t?o muối cacbonat (không tan) + bazơ mới
    Dd muối cacbonat + một số dd muối khác t?o hai muối mới.(có )
    Chú ý: Muối hidrocacbonat + dd Bazơ t?o muối trung hoà + nước
    NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
    Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 +2H2O(l)
    Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaHCO3
    Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ H2O+CO2
    NaHCO3 + HCl NaCl +H2O+CO2

    b) Tính chất hóa học
    Muối cacbonat dễ bị nhiệt phân huỷ (trừ muối Na2CO3, K2CO3 .)

    CaCO3 CaO + CO2
    t0
    NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
    t0
    PTHH : CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
    thạch nhũ trong các hang động



    3. ứng dụng
    CaCO3
    Na2CO3
    NaHCO3
    sản xuất xi măng
    Nấu xà phòng
    sản xuất vôi
    sản xuất thuỷ tinh
    Hoá chất trong
    bình cứu hoả
    Làm dược phẩm
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    Dựa vào sơ đồ bên,
    em có nhận xét gì về
    chu trình của cacbon
    trong tự nhiên ?
    Trong tự nhiên cacbon luôn chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác thành một chu trình khép kín.
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu:
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    3. øng dông:
    (SGK trang 90)
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    Trong tự nhiên cacbon luôn chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác thành một chu trình khép kín.
    Bài 4 (sgk/91) (Trò chơi ai nhanh hơn )
    Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp nào có thể tác dụng với nhau?
    a) H2SO4 và KHCO3 ; d) CaCl2 và Na2CO3 ;
    b) K2CO3 và NaCl ; e) Ba(OH)2 và K2CO3.
    c) MgCO3 và HCl ;
    * Phương trình hóa học:
    a) H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
    c) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
    d) CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
    e) Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
    Bài tập củng cố
    Hãy chọn phương án đúng
    Muối nào sau đây đựôc dùng làm dược phẩm là thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
    A. CaCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. NaCl
    C
    * Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là: a,c,d,e. Vì sản phẩm của phản ứng có chất khí hoặc chất không tan.
    Bài 5 (sgk/91)
    * Viết phương trình hóa học:
    2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
    * Theo bài ra:
    Số mol của dd H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = 10 (mol)
    mà dd H2SO4 phản ứng hết
    Tính theo số mol H2SO4.
    * Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
    Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc):V= 20x22,4 = 448(l)

    Hướng dẫn về nhà
    Dặn dò:
    - Học bài và làm các bài tập SGK Tr 91.
    - Xem trước bài 30 (Silic. Công nghiệp Silicat)
    Xin chân thành cảm ơn thầy, cô và các em
    Chúc các em học sinh học tập tốt
     
    Gửi ý kiến